Tăng Áp Biến Tần BELUNO - Singapore
Tăng Áp Biến Tần BELUNO - Singapore
Tăng Áp Biến Tần BELUNO - Singapore
Tăng Áp Biến Tần BELUNO - Singapore
Tăng Áp Biến Tần BELUNO - Singapore
Tăng Áp Biến Tần BELUNO - Singapore
Tăng Áp Biến Tần BELUNO - Singapore
Tăng Áp Biến Tần BELUNO - Singapore
Tăng Áp Biến Tần BELUNO - Singapore
Tăng Áp Biến Tần BELUNO - Singapore
Tăng Áp Biến Tần BELUNO - Singapore
Tăng Áp Biến Tần BELUNO - Singapore
Tăng Áp Biến Tần BELUNO - Singapore
Bơm tăng áp biến tần Beluno – xuất xứ Singapore
Dòng bơm tăng áp biến tần Beluno gồm 13 bơm đơn MHI (0,37 – 2,2 kW, lưu lượng định mức 2 – 16 m³/h, cột áp tối đa tới 55 m) và 8 hệ 2 bơm 2IVT chạy luân phiên, có bản điện 1 pha (đuôi M) và 3 pha (đuôi T), lưu lượng tới khoảng 32 m³/h. Đầu bơm, cánh, trục inox 304; biến tần, cảm biến áp và bình tích áp lắp sẵn – đấu điện, đấu ống là chạy.
Cấu tạo
- Đầu bơm ly tâm nhiều tầng cánh trục ngang, thân – cánh – trục inox AISI 304, phớt cơ khí silicon carbide – graphite.
- Động cơ dây đồng, cách điện cấp F, bảo vệ IP54.
- Biến tần + cảm biến áp trên thân máy: tự chỉnh tốc độ để giữ áp đặt.
- Bình tích áp: giữ áp khi không dùng nước, giúp bơm dừng hẳn và không khởi động liên tục.
- Bơm đơn chịu nước tới +100°C, áp làm việc tối đa 10 bar; hệ 2IVT dùng nước tới 80°C.
Biến tần khác bơm tăng áp rơ le thế nào?
| Tiêu chí | Bơm rơ le | Bơm biến tần Beluno |
|---|---|---|
| Áp tại vòi | Lên xuống theo ngưỡng bật – tắt | Gần như không đổi |
| Khi dùng ít nước | Chạy hết tốc rồi ngắt, bật lại liên tục | Chạy chậm theo nhu cầu |
| Khởi động | Giật, dòng khởi động lớn | Êm, mềm |
| Độ ồn | Ồn hơn | Êm hơn |
| Tuổi thọ phớt, động cơ | Giảm do bật tắt nhiều | Bền hơn |
Vì sao mua bơm tăng áp biến tần Beluno tại Động Lực?
- Phân phối hàng chính hãng, đầy đủ CO, CQ.
- Kho hàng tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP.HCM – giao nhanh toàn quốc.
- Đội ngũ kỹ sư tư vấn chọn đúng model theo thông số thực tế.
- Bảo hành chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt và sửa chữa.
Động Lực phân phối bơm tăng áp biến tần Beluno chính hãng, bảo hành 12 tháng. Gọi 08 2222 8624 để được tư vấn và báo giá.
Ứng dụng
- Tăng áp nước sinh hoạt nhà nhiều tầng, biệt thự, nhà phố có bồn mái thấp.
- Khách sạn, nhà nghỉ, căn hộ dịch vụ, chung cư mini, văn phòng.
- Tuần hoàn nước nóng máy năng lượng mặt trời, heat pump (bơm đơn chịu tới 100°C).
- Cấp nước có áp ổn định cho máy móc, dây chuyền rửa, phun xịt.
Bảng dưới đây giúp anh/chị chọn đúng loại theo công trình.
Chọn bơm đơn hay hệ 2 bơm
| Công trình | Nên chọn | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhà phố 3 – 5 tầng, căn hộ | Bơm đơn MHI 0,37 – 1,1 kW | Tính theo số vòi dùng cùng lúc |
| Biệt thự, nhà hàng, văn phòng nhỏ | Bơm đơn MHI 1,1 – 2,2 kW | Chọn cột áp theo tầng cao nhất |
| Khách sạn, nhà nghỉ, chung cư mini | Hệ 2 bơm 2IVT | Không mất nước khi bảo trì một bơm |
| Chỉ có điện 1 pha | 2IVT đuôi M hoặc bơm đơn | |
| Điện 3 pha, lưu lượng lớn | 2IVT đuôi T, 2IVT-1604T | Tới khoảng 32 m³/h |
Khi nào chưa phù hợp
- Nước có cát, cặn, nước thải: xem bơm chìm nước thải.
- Lưu lượng vượt xa 32 m³/h: xem bơm trục đứng hoặc bơm công nghiệp.
- Nước nóng trên 100°C (bơm đơn) hoặc trên 80°C (hệ 2 bơm).
Bảng chọn nhanh 13 bơm đơn Beluno MHI
Điểm định mức là lưu lượng – cột áp bơm chạy hiệu quả nhất; nên chọn model có điểm định mức gần nhu cầu thực tế.
| Model | Công suất | Định mức | Lưu lượng / cột áp max | Họng hút / xả |
|---|---|---|---|---|
| MHI-202 | 0,37 kW | 2 m³/h – 21 m | 4 m³/h / 27 m | 25 / 25 mm |
| MHI-203 | 0,55 kW | 2 m³/h – 28 m | 4 m³/h / 37 m | 25 / 25 mm |
| MHI-402 | 0,37 kW | 4 m³/h – 18 m | 7 m³/h / 23 m | 32 / 25 mm |
| MHI-403 | 0,55 kW | 4 m³/h – 21 m | 7 m³/h / 28 m | 32 / 25 mm |
| MHI-404 | 0,75 kW | 4 m³/h – 29 m | 7,5 m³/h / 37 m | 32 / 25 mm |
| MHI-405 | 1,1 kW | 4 m³/h – 38 m | 7,2 m³/h / 45 m | 32 / 25 mm |
| MHI-406 | 1,5 kW | 4 m³/h – 45 m | 7,2 m³/h / 55 m | 32 / 25 mm |
| MHI-803 | 1,1 kW | 6 m³/h – 23 m | 10 m³/h / 28 m | 40 / 32 mm |
| MHI-804 | 1,5 kW | 6 m³/h – 30 m | 10 m³/h / 38 m | 40 / 32 mm |
| MHI-805 | 2,2 kW | 8 m³/h – 31 m | 12 m³/h / 47 m | 40 / 32 mm |
| MHI-1602 | 1,5 kW | 16 m³/h – 16 m | 26 m³/h / 24 m | 50 / 40 mm |
| MHI-1603 | 1,85 kW | 16 m³/h – 22 m | 26 m³/h / 30 m | 50 / 40 mm |
| MHI-1604 | 2,2 kW | 16 m³/h – 27 m | 26 m³/h / 36 m | 50 / 40 mm |
Bảng 8 hệ 2 bơm Beluno 2IVT
| Hệ 2 bơm | Nguồn điện | Công suất bơm | Áp làm việc | Lưu lượng |
|---|---|---|---|---|
| 2IVT-404M | 1 pha 220V | 1,5 kW × 2 | 4,5 kgf/cm² (≈ 45 m) | 130 lít/phút (≈ 7,8 m³/h) |
| 2IVT-802M | 1 pha 220V | 1,5 kW × 2 | 2,5 kgf/cm² (≈ 25 m) | 250 lít/phút (≈ 15 m³/h) |
| 2IVT-405M | 1 pha 220V | 1,85 kW × 2 | 4 kgf/cm² | 220 lít/phút |
| 2IVT-803M | 1 pha 220V | 1,85 kW × 2 | 2 kgf/cm² | 380 lít/phút |
| 2IVT-406T | 3 pha 380V | 2,2 kW × 2 | 4 kgf/cm² (≈ 40 m) | 180 lít/phút (≈ 10,8 m³/h) |
| 2IVT-804T | 3 pha 380V | 2,5 kW × 2 | 3 kgf/cm² (≈ 30 m) | 300 lít/phút (≈ 18 m³/h) |
| 2IVT-805T | 3 pha 380V | 3,0 kW × 2 | 4 kgf/cm² (≈ 40 m) | 280 lít/phút (≈ 16,8 m³/h) |
| 2IVT-1604T | 3 pha 380V | 2,2 kW × 2 | 16 m³/h ở 33 m | tới 32 m³/h ở 33 m |
Chọn máy theo 3 bước
- Lưu lượng: cộng các vòi thường dùng cùng lúc (vòi sen khoảng 0,5 – 0,7 m³/h, vòi bếp, máy giặt khoảng 0,3 – 0,5 m³/h). Không cộng tất cả thiết bị trong nhà.
- Cột áp: chiều cao từ mặt nước hút tới vòi cao nhất (mỗi tầng 3 – 3,5 m) + tổn thất ống + 10 – 15 m áp cần tại vòi.
- Đối chiếu: chọn model có điểm định mức gần kết quả; cần dự phòng thì chọn hệ 2 bơm.
Ví dụ: nhà 5 tầng hút từ bể ngầm, 4 vòi dùng cùng lúc → khoảng 2,5 m³/h; cột áp ≈ 17 m (chiều cao) + 4 m (tổn thất) + 12 m (áp vòi) = 33 m. MHI-405 (4 m³/h – 38 m) phù hợp, còn dư cho lúc dùng nhiều.
Đọc tên model
Bơm đơn: chữ số đầu là lưu lượng định mức – 2xx là 2 m³/h, 4xx là 4 m³/h, 8xx là 6 – 8 m³/h, 16xx là 16 m³/h; chữ số cuối tăng theo số tầng cánh, cột áp cao hơn. Hệ 2 bơm: 2IVT + mã cỡ + M (1 pha) hoặc T (3 pha).
Lắp đặt
- Mồi đầy nước trước lần chạy đầu – phớt cần nước để làm mát.
- Ưu tiên hút ngập từ bồn; ống hút ngắn, ít co, không nhỏ hơn họng hút.
- Van một chiều, van khóa hai đầu, rắc co để tháo lắp.
- Aptomat và tiếp địa riêng; đặt máy nơi khô ráo, thoáng.
- Kiểm tra áp nạp bình tích áp 6 – 12 tháng/lần.
Sự cố thường gặp và cách xử lý
1. Bơm chạy liên tục không dừng
Dấu hiệu: không ai dùng nước nhưng bơm vẫn chạy
Kiểm tra: áp cài quá cao so với khả năng bơm, rò rỉ đường ống, van một chiều hở
Cách xử lý: cài áp gần cột áp định mức, sửa rò rỉ, thay van một chiều
2. Bơm bật tắt liên tục
Dấu hiệu: mở vòi nhỏ bơm chạy – dừng liên tục
Kiểm tra: bình tích áp mất khí hoặc hỏng màng
Cách xử lý: bơm bổ sung khí bình theo áp cài đặt, thay màng
3. Biến tần báo lỗi thiếu nước
Dấu hiệu: bơm dừng, màn hình báo lỗi
Kiểm tra: bể cạn, ống hút lọt khí, chưa mồi
Cách xử lý: kiểm tra mực nước, siết ống hút, mồi lại
Câu hỏi thường gặp
Bơm biến tần có tiết kiệm điện hơn không?
Khi dùng ít nước, bơm chạy chậm thay vì chạy hết tốc rồi ngắt, nên thường tiết kiệm hơn; mức tiết kiệm tùy thói quen dùng nước.
Nhà điện 1 pha có lắp hệ 2 bơm được không?
Được, chọn hệ 2IVT bản đuôi M.
Bơm có dùng cho nước nóng không?
Bơm đơn MHI chịu tới 100°C, hệ 2IVT tới 80°C.